Tìm nhà cung cấp máy phát điện Denyo 15kva ở TPHCM?

Thảo luận trong 'Rao tổng hợp' bắt đầu bởi koolsheep, 10/9/16.

  1. koolsheep
    Offline

    koolsheep Expired VIP

    Vấn đề thay đổi của công nghệ hiện đại làm sự tiêu thụ nguồn điện đang ngày càng 01 nâng cao. Đối với một nước còn hạn chế điện năng trầm trọng như Việt Nam thì vấn đề này thật sự rất nan giản. Do đó, vấn đề vận hành giá máy phát điện denyo là nhu cầu quan trọng hiện nay nhằm hỗ trợ điện không bị ngắt quãng cho những hoạt động sinh hoạt, chế tạo, kinh doanh. Công ty Hưng Tiến Phúc xin chia sẻ cùng anh chị một số model may phat dien denyo thông dụng hiện tại.

    Hình ảnh máy phát điện Denyo 15kva hiện do Công ty Hưng Tiến Phúc phân phối :
    [​IMG]
    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model TLG-7.5LSK
    Tần số 50 60
    Công suất (kVA) 6.5 7.5
    Điện áp máy phát điện
    190 – 240 (380 – 480)
    Tốc độ quay (min-1) 3000 3600
    Hệ số công suất 0.8
    Số pha 3 Phase, 4-Wire
    Số cực 02
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Cấp cách điện F
    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota Z482-K3A
    Kiểu động cơ 4 thì, làm mát bằng nước
    Số xi-lanh 02
    Bore x Stroke (mm) 67 x 68
    Piston Displacement (L) 0.479
    Rated Output (kW/min-1) 6.8/3000 8.0/3600
    Battery (V-Ah x piece) 12-36 x 1
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 26
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 1.7 2.1
    Độ ồn cách 7m (dB) 61 63
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1220 x 610 x 720
    Trọng lượng (kg) 260
    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model Máy phát điện DCA-13LSK Tần số 50 60
    Công suất liên tục (kVA) 10.5 13
    Công suất dự phòng (kVA) 11 13.7
    Hệ số công suất 0.8
    Số pha 3-Phase, 4-Wire
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Cấp cách điện F
    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota D1403-K3A
    Kiểu động cơ Thẳng hàng, buồng xoáy
    Số xi-lanh trong máy phát điện may phat dien Denyo 60kva
    03
    Bore x Stroke (mm) 80 x 92.4
    Piston Displacement (L) 1.393
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 2.4 2.9
    Dung tích dầu bôi trơi (L) 5.6
    Dung tích nước làm mát (L) 6.4
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 62
    Độ ồn cách 7m (dB) 58 61
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1390 x 650 x 900
    Trọng lượng (kg) 503
     

Chia sẻ trang này

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)